Looking up...
She bought new apparel for the summer season.
Cô ấy mua quần áo mới cho mùa hè.
Quần áo, trang phục, đồ mặc.
The store sells fashionable apparel for all ages.
Cửa hàng bán quần áo thời trang cho mọi lứa tuổi.
Thường dùng để chỉ quần áo trong bối cảnh thương mại hoặc thời trang.
Trong tiếng Anh, 'apparel' thường dùng để chỉ quần áo trong bối cảnh thương mại hoặc thời trang. Trong tiếng Việt, 'quần áo' là từ phổ biến hơn.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'appareiller' (trang trí, trang bị).
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại hoặc thời trang. Trong tiếng Việt, 'quần áo' là từ phổ biến hơn.