Looking up...
私は高校でバスケットボールをしていました。
Tôi đã chơi bóng rổ khi còn ở trường trung học phổ thông.
trường trung học phổ thông (từ lớp 10 đến lớp 12) ở Nhật Bản
高校生は勉強と部活動を両立させなければなりません。
Học sinh trung học phổ thông phải cân bằng giữa học tập và hoạt động câu lạc bộ.
Từ này chỉ trường trung học phổ thông ở Nhật Bản, tương đương với cấp học trung học phổ thông ở Việt Nam.
Từ '高校' là viết tắt của '高等学校' (cơ sở giáo dục cấp cao), trong đó '高等' (cao đẳng) và '学校' (trường học) đều có nguồn gốc Hán-Việt.
Từ này chỉ được sử dụng ở Nhật Bản. Ở Việt Nam, tương đương với 'trường trung học phổ thông'.