電車
denshadanh từ★Trung cấp
trang trọng
Tàu điện, xe lửa
電車に乗る
Lên tàu điện
電車が遅れた
Tàu điện bị chậm
Cụm từ kết hợp
電車に乗るLên tàu điện電車が遅れるTàu điện bị chậm
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
地下鉄cụm từ
Tàu điện ngầm
💡Mẹo hay
Lưu ý
電車 thường được sử dụng để chỉ tàu điện, xe lửa ở Nhật Bản
📖Nguồn gốc từ
Từ chữ Hán
📝Ghi chú sử dụng
Dùng để chỉ tàu điện, xe lửa
Phân tích từ
電
điện
root車
xe
root✎ Ghi chú vào May 2, 2026JA → VI