Looking up...
Hệ thống truyền tải tin nhắn bằng máy tính qua mạng internet.
この電子メールは重要な情報を含んでいます。
Thư điện tử này chứa thông tin quan trọng.
Thường được viết tắt là "メール" (mēru).
Từ "電子メール" thường được tắt thành "メール" trong giao tiếp hàng ngày.
Sử dụng "電子メール" trong văn bản chính thức, còn "メール" thường dùng trong giao tiếp thông thường.
Từ ghép của "電子" (điện tử) và "メール" (email), mượn từ tiếng Anh.
Trong tiếng Nhật, "電子メール" thường được gọi tắt là "メール" (mēru).