Looking up...
Loại trừ, không tính một đối tượng nào đó trong một tập hợp.
税金を除くと、手取りは約30万円になる。
Nếu trừ thuế, thu nhập thực nhận khoảng 300.000 yên.
Thường đi kèm với trợ từ を hoặc から.
Bỏ, loại bỏ, xóa bỏ một yếu tố.
この文から誤字を除く。
Xóa bỏ lỗi chính tả trong câu này.
Có thể dùng cho hành động vật lý (loại bỏ vật) hoặc trừ đi trong tính toán.