Looking up...
“新しいパスワードを設定する”
Thiết lập mật khẩu mới
thiết lập, cài đặt (một hệ thống, quy tắc, thông số, hay giá trị theo mục đích cụ thể)
アプリの設定画面で言語を日本語に設定した
Tôi đã thiết lập ngôn ngữ thành tiếng Nhật trong màn hình cài đặt ứng dụng
このゲームは難易度を自由に設定できる
Trò chơi này có thể tự do thiết lập độ khó
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, công nghệ, hoặc quản lý hệ thống. Có thể kết hợp với các danh từ chỉ đối tượng như 設定ファイル (tệp cấu hình), 設定値 (giá trị cài đặt).
quy định, thiết lập (một chính sách, luật lệ, hay kế hoạch)
会社は新しい労働規則を設定した
Công ty đã thiết lập quy tắc lao động mới
Ít phổ biến hơn nghĩa kỹ thuật, thường xuất hiện trong văn bản hành chính hay pháp lý.
設定する thường nhấn mạnh vào việc thiết lập hệ thống, quy tắc, hay thông số theo một cấu trúc có sẵn (ví dụ: cài đặt mật khẩu, cài đặt ngôn ngữ). 決める nhấn mạnh vào hành động quyết định, lựa chọn mang tính chủ quan (ví dụ: quyết định ngày nghỉ, chọn món ăn).
Dùng khi thiết lập một hệ thống, quy tắc, hay thông số theo mục đích cụ thể (thường trong công nghệ, quản lý, hay kỹ thuật). Không dùng cho hành động thiết lập vật lý hay quyết định mang tính chủ quan.
Từ Hán-Nhật: 設定 (せってい) gồm 設 (thiết, thiết lập) + 定 (định, xác định). 設 bắt nguồn từ chữ Hán 設 (thiết, bày ra, sắp đặt), 定 từ chữ Hán 定 (định, ổn định). Từ này phản ánh ý nghĩa thiết lập một điều gì đó theo quy tắc hay kế hoạch.
1. Trong tiếng Nhật, 設定する thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng cụ thể (ví dụ: パスワードを設定する, 言語を設定する). 2. Không dùng 設定する cho hành động thiết lập vật lý (ví dụ: không dùng cho 'thiết lập bàn ghế' mà dùng '配置する' hoặc '並べる'). 3. Trong ngữ cảnh công nghệ, 設定 có thể viết tắt là 設定値 (giá trị cài đặt) hay 設定ファイル (tệp cấu hình).