見ないようにする

minai you ni suru
phraseTrung cấp tránh nhìn
thông thường

Làm cho không nhìn thấy hoặc cố ý tránh nhìn điều gì đó

彼女は悲しい光景を見ないようにした。

Cô ấy cố gắng tránh nhìn cảnh tượng buồn bã.

彼はスマホを使って見ないようにした。

Anh ấy dùng điện thoại để tránh nhìn điều gì đó.

💡

Thường dùng khi muốn tránh nhìn điều gì đó vì nó gây khó chịu hoặc buồn.

💡Mẹo hay

Sử dụng trong tình huống tránh nhìn

Câu này thường dùng khi muốn tránh nhìn điều gì đó vì nó gây khó chịu hoặc buồn.

Phân tích từ

見ない
không nhìn
verb
+
ように
để, để làm cho
particle
+
する
làm
verb
Từ Điển Nhật Việt