Looking up...
自宅で働く
Làm việc ở nhà riêng
Nhà riêng của một người, nơi ở của gia đình
自宅で休日を過ごす
Để nghỉ ngày nghỉ ở nhà riêng
Thường dùng để chỉ nơi ở chính của một người, khác với '家' (nhà) mà có thể chỉ cả nhà của người khác
'自宅' chỉ nhà riêng của người nói, còn '家' có thể chỉ cả nhà của người khác
Từ Hán Việt '自宅' (tự trạch) từ '自' (tự) + '宅' (trạch), nghĩa đen là 'nhà của chính mình'
Thường dùng để chỉ nơi ở riêng của người nói, khác với '家' (nhà) có thể chỉ cả nhà của người khác