Looking up...
音楽を聴く
Nghe nhạc
Nghe, lắng nghe
先生の話を聴く
Nghe lời giáo viên nói
意見を聴く
Lắng nghe ý kiến
Dùng cho âm thanh, lời nói hoặc ý kiến
聴く thường dùng cho âm thanh hoặc ý kiến, không dùng cho việc đọc văn bản
Trong tiếng Nhật hiện đại, 聴く thường được thay thế bằng 聞く trong nhiều trường hợp
Từ Hán-Nôm '聽' có nghĩa là 'nghe', 'lắng nghe'
Dùng cho cả âm thanh và ý kiến, có thể là động từ chuyển hoặc bất qui tắc