Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

老齢基礎年金

rourei kiso nenkinÂm Hán-Việtlão linh cơ sở niên kim
lương hưu cơ bản tuổi già

老齢基礎年金の受給開始年齢は原則65歳です。

Tuổi bắt đầu nhận lương hưu cơ bản tuổi già về nguyên tắc là 65 tuổi.


Luật
chuyên ngành

Khoản lương hưu cơ bản dành cho người cao tuổi trong hệ thống lương hưu quốc dân của Nhật Bản. Khoản này được chi trả khi người tham gia đáp ứng các điều kiện về tuổi và thời gian đóng hoặc được tính là thời gian tham gia.

老齢基礎年金を受け取るには、原則として受給資格期間が10年以上必要です。

Để nhận lương hưu cơ bản tuổi già, về nguyên tắc cần có thời gian đủ điều kiện hưởng từ 10 năm trở lên.

老齢基礎年金の額は、保険料を納めた期間などによって決まります。

Mức lương hưu cơ bản tuổi già được quyết định bởi các yếu tố như thời gian đã đóng bảo hiểm.

Đây là chế độ thuộc 国民年金 (lương hưu quốc dân) của Nhật. Người làm công ty có thể nhận thêm 老齢厚生年金 ngoài khoản này.

Cụm từ kết hợp

老齢基礎年金を受け取るnhận lương hưu cơ bản tuổi già老齢基礎年金を請求するlàm thủ tục yêu cầu nhận lương hưu cơ bản tuổi già老齢基礎年金の受給資格期間thời gian đủ điều kiện hưởng lương hưu cơ bản tuổi già

Cụm từ liên quan

老齢厚生年金cụm từ
lương hưu phúc lợi tuổi già, thường dành cho người từng tham gia bảo hiểm hưu trí của nhân viên
国民年金cụm từ
chế độ lương hưu quốc dân của Nhật Bản
年金受給者cụm từ
người đang nhận lương hưu

Mẹo hay

Phân biệt với 厚生年金

老齢基礎年金 là phần lương hưu cơ bản; 老齢厚生年金 là phần bổ sung gắn với quá trình làm việc và mức lương của người lao động tham gia 厚生年金.

Quy tắc vàng

Không bỏ qua chữ 基礎

Khi dịch, nên giữ ý “cơ bản” để phân biệt với các khoản lương hưu bổ sung khác trong hệ thống Nhật Bản.

Nguồn gốc từ

Thuật ngữ hành chính ghép từ 老齢 (tuổi già), 基礎 (cơ bản) và 年金 (lương hưu, tiền trợ cấp định kỳ).

Ghi chú sử dụng

Dùng trong giấy tờ hưu trí, tư vấn bảo hiểm xã hội và thủ tục tại cơ quan hưu trí Nhật Bản. Không nên dịch đơn giản là 年金, vì 年金 là khái niệm rộng hơn, bao gồm nhiều loại lương hưu.

Phân tích từ

老齢
tuổi già
root
+
基礎
cơ bản, nền tảng
root
+
年金
lương hưu; trợ cấp định kỳ
root
Từ Điển Nhật Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.