Looking up...
1, 3, 5, 7, 9 は等差数列です。
Dãy số 1, 3, 5, 7, 9 là một cấp số cộng.
Dãy số trong đó hiệu giữa hai số hạng liên tiếp luôn không đổi.
等差数列の一般項は an = a1 + (n-1)d で表されます。
Số hạng tổng quát của cấp số cộng được biểu diễn bởi công thức an = a1 + (n-1)d.
等差数列の和の公式は Sn = n/2 × (2a1 + (n-1)d) です。
Công thức tính tổng của cấp số cộng là Sn = n/2 × (2a1 + (n-1)d).
常に公差 d (difference) が一定である点が特徴。
等差数列の公差 d は、任意の連続する2項の差 (a2 - a1) で求められる。例えば 5, 9, 13, ... なら d = 9 - 5 = 4。
等差数列の和 Sn は、初項 a1 と末項 an を用いて Sn = n × (a1 + an)/2 でも表せる。
等差 (tōsa) = 'hiệu bằng nhau' + 数列 (sūretsu) = 'dãy số'. Hán Việt: 等差数列 (đẳng sai số liệt).
主に数学教育や理工系分野で用いられる。高校数学の「数列」単元で必須の概念。