Looking up...
Một người làm việc cho một công ty hoặc tổ chức, thường là với một hợp đồng dài hạn.
社員は毎朝9時に出勤します。
Nhân viên công ty đến làm việc mỗi sáng 9 giờ.
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc chính thức.
Lưu ý rằng '社員' thường dùng trong ngữ cảnh công ty, trong khi '従業員' có nghĩa rộng hơn.
Từ này có nguồn gốc Hán-Việt và có nghĩa tương đương với 'nhân viên công ty'.
Từ Hán-Việt '社員' (xã viên) có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc, trong đó '社' (xã) có nghĩa là 'công ty' và '員' (viên) có nghĩa là 'nhân viên'.
Trong tiếng Nhật, '社員' thường dùng để chỉ nhân viên công ty, trong khi '従業員' có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả nhân viên của các tổ chức khác.