Looking up...
“この病気は大きな痛みを伴います。”
Bệnh này đi kèm với đau lớn.
đau, cảm giác đau đớn
手の痛みがひどいです。
Đau tay thật dữ.
常に身体的な痛みを指す
痛みは必ずしも身体的なものだけではなく、感情的な痛みも含む場合がある
痛 (itami) - cảm giác đau đớn,苦 (ku) - đau苦
一般的に身体的な痛みを指す