Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

物価スライド

bukka suraidoÂm Hán-Việtvật giá
điều chỉnh theo vật giá

年金額は物価スライドによって見直されます。

Mức lương hưu được xem xét lại thông qua điều chỉnh theo giá cả.


Tài chính
chuyên ngành

Cơ chế điều chỉnh một khoản tiền như lương hưu, tiền lương hoặc trợ cấp theo mức biến động của giá cả, nhằm duy trì sức mua.

この契約では、賃金を毎年の物価スライドに連動させています。

Trong hợp đồng này, tiền lương được gắn với cơ chế điều chỉnh theo vật giá hằng năm.

物価スライドの結果、給付額が引き上げられました。

Do kết quả điều chỉnh theo vật giá, mức trợ cấp đã được tăng lên.

Thường xuất hiện trong các văn bản về lương hưu, bảo hiểm xã hội, trợ cấp và hợp đồng lao động. Việc điều chỉnh có thể tăng hoặc giảm tùy theo chỉ số giá.

Cụm từ kết hợp

物価スライド制chế độ điều chỉnh theo vật giá物価スライドを適用するáp dụng điều chỉnh theo vật giá物価スライドに連動するliên động theo biến động giá cả

Từ đồng nghĩa

物価連動インデックス調整

Cụm từ liên quan

物価上昇cụm từ
giá cả tăng lên; lạm phát giá cả
賃金スライドcụm từ
điều chỉnh tiền lương theo chỉ số hoặc điều kiện đã quy định
年金改定cụm từ
điều chỉnh mức lương hưu

Mẹo hay

Phân biệt với 物価上昇

物価上昇 là hiện tượng giá cả tăng; 物価スライド là biện pháp điều chỉnh tiền lương, trợ cấp hoặc lương hưu để phản ứng với biến động đó.

Nguồn gốc từ

物価 nghĩa là giá cả hàng hóa; スライド là từ mượn tiếng Anh slide, dùng trong kinh tế với nghĩa điều chỉnh tăng giảm theo một chỉ số.

Ghi chú sử dụng

Không phải là việc “trượt giá” nói chung. 物価スライド nhấn mạnh một cơ chế chính thức, trong đó số tiền được điều chỉnh dựa trên biến động của vật giá hoặc chỉ số giá tiêu dùng.

Phân tích từ

物価
giá cả hàng hóa
root
+
スライド
điều chỉnh tăng giảm theo chỉ số
root
Từ Điển Nhật Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.