Looking up...
政府は年金改定を検討している。
Chính phủ đang xem xét việc điều chỉnh lương hưu.
Việc sửa đổi hoặc điều chỉnh mức chi trả, cách tính hay điều kiện của chế độ lương hưu/trợ cấp hưu trí. Thường dùng trong thông báo chính thức về an sinh xã hội.
今年度の年金改定により、年金額が引き上げられる。
Do việc điều chỉnh lương hưu trong năm tài khóa này, mức lương hưu sẽ được tăng lên.
年金改定率は物価や賃金の変動を基に決められる。
Tỷ lệ điều chỉnh lương hưu được quyết định dựa trên biến động giá cả và tiền lương.
年金 không chỉ lương hưu tuổi già mà còn có thể chỉ các khoản trợ cấp thuộc hệ thống bảo hiểm hưu trí. 年金改定 thường nhấn mạnh việc điều chỉnh mức tiền hoặc quy tắc chi trả.
改定 thường là điều chỉnh mức tiền, giá hoặc quy tắc hiện hành; 改正 thường là sửa đổi luật lệ hay hệ thống ở quy mô lớn hơn.
Từ ghép Hán tự: 年金 (nenkin, lương hưu/trợ cấp hưu trí) + 改定 (kaitei, sửa đổi hoặc điều chỉnh quy định, mức giá, mức tiền).
Dùng chủ yếu trong văn bản hành chính, tin tức kinh tế và thông báo của cơ quan bảo hiểm xã hội. Phân biệt với 年金制度改正: cụm sau nói về cải cách toàn bộ hệ thống, còn 年金改定 thường tập trung vào mức chi trả hoặc quy tắc áp dụng trong một kỳ.