Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

年金改定

nenkin kaiteiÂm Hán-Việtniên kim cải định
điều chỉnh lương hưu

政府は年金改定を検討している。

Chính phủ đang xem xét việc điều chỉnh lương hưu.


Luật
trang trọng

Việc sửa đổi hoặc điều chỉnh mức chi trả, cách tính hay điều kiện của chế độ lương hưu/trợ cấp hưu trí. Thường dùng trong thông báo chính thức về an sinh xã hội.

今年度の年金改定により、年金額が引き上げられる。

Do việc điều chỉnh lương hưu trong năm tài khóa này, mức lương hưu sẽ được tăng lên.

年金改定率は物価や賃金の変動を基に決められる。

Tỷ lệ điều chỉnh lương hưu được quyết định dựa trên biến động giá cả và tiền lương.

年金 không chỉ lương hưu tuổi già mà còn có thể chỉ các khoản trợ cấp thuộc hệ thống bảo hiểm hưu trí. 年金改定 thường nhấn mạnh việc điều chỉnh mức tiền hoặc quy tắc chi trả.

Cụm từ kết hợp

年金改定を行うthực hiện điều chỉnh lương hưu年金改定率tỷ lệ điều chỉnh lương hưu年金額の改定điều chỉnh mức tiền lương hưu

Từ đồng nghĩa

年金額改定年金制度改正

Cụm từ liên quan

年金制度改正cụm từ
cải cách chế độ lương hưu
年金額cụm từ
mức tiền lương hưu
物価スライドcụm từ
điều chỉnh theo chỉ số giá cả

Mẹo hay

Phân biệt 改定 và 改正

改定 thường là điều chỉnh mức tiền, giá hoặc quy tắc hiện hành; 改正 thường là sửa đổi luật lệ hay hệ thống ở quy mô lớn hơn.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán tự: 年金 (nenkin, lương hưu/trợ cấp hưu trí) + 改定 (kaitei, sửa đổi hoặc điều chỉnh quy định, mức giá, mức tiền).

Ghi chú sử dụng

Dùng chủ yếu trong văn bản hành chính, tin tức kinh tế và thông báo của cơ quan bảo hiểm xã hội. Phân biệt với 年金制度改正: cụm sau nói về cải cách toàn bộ hệ thống, còn 年金改定 thường tập trung vào mức chi trả hoặc quy tắc áp dụng trong một kỳ.

Phân tích từ

年金
lương hưu; trợ cấp hưu trí
root
+
改定
sửa đổi, điều chỉnh quy định hoặc mức tiền
root
Từ Điển Nhật Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.