Looking up...
彼は無事に帰還した
Anh ấy đã trở về an toàn
Trở về một cách an toàn và không gặp bất kỳ sự cố nào
宇宙飛行士は無事に帰還した
Phi hành gia đã trở về an toàn
彼は危険な任務から無事に帰還した
Anh ấy đã trở về an toàn sau nhiệm vụ nguy hiểm
Thường được sử dụng trong các tình huống như trở về sau một chuyến đi xa, nhiệm vụ nguy hiểm, hoặc sau một sự cố.
Thường được sử dụng trong các tình huống như trở về sau một chuyến đi xa, nhiệm vụ nguy hiểm, hoặc sau một sự cố.