波括弧

namikakko
dấu ngoặc nhọn

波括弧は { } で表される。

Dấu ngoặc nhọn được biểu diễn bằng { }.


Công nghệ
chuyên ngành

Dấu ngoặc nhọn, dùng để nhóm các phần tử trong lập trình, toán học hoặc tài liệu kỹ thuật.

JavaScriptではオブジェクトリテラルを波括弧で囲みます。

Trong JavaScript, ta dùng dấu ngoặc nhọn để bao quanh các đối tượng (object literal).

数学の集合を表す際に波括弧を使用します。

Trong toán học, ta sử dụng dấu ngoặc nhọn để biểu diễn các tập hợp.

Thường được gọi là 'dấu ngoặc nhọn' trong tiếng Việt, phân biệt với 'dấu ngoặc vuông' (角括弧) hoặc 'dấu ngoặc tròn' (丸括弧).

Cụm từ kết hợp

波括弧で囲むbao quanh bằng dấu ngoặc nhọn波括弧内bên trong dấu ngoặc nhọn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

波線cụm từ
đường sóng (trong đồ họa)

Mẹo hay

Phân biệt dấu ngoặc nhọn trong lập trình

Trong JavaScript, dấu ngoặc nhọn {} dùng cho khối lệnh (if, for) và đối tượng (object). Trong Python, dùng cho khối lệnh nhưng không dùng cho đối tượng. Trong C/C++, dùng cho khối lệnh và định nghĩa hàm.

Quy tắc vàng

Sử dụng dấu ngoặc nhọn trong toán học

Dấu ngoặc nhọn {} dùng để biểu diễn tập hợp rời rạc, ví dụ: A = {1, 2, 3}. Không nhầm lẫn với dấu ngoặc vuông [] dùng cho khoảng hoặc dấu ngoặc tròn () dùng cho ưu tiên toán tử.

Nguồn gốc từ

波括弧 (namikakko) kết hợp từ '波' (sóng) + '括弧' (dấu ngoặc). '括弧' vốn là từ Hán-Nhật chỉ chung các loại dấu ngoặc, trong khi '波' mô tả hình dạng giống sóng của dấu ngoặc nhọn.

Ghi chú sử dụng

Trong lập trình, dấu ngoặc nhọn thường dùng để định nghĩa khối lệnh (block) hoặc đối tượng (object). Trong toán học, dùng để biểu diễn tập hợp. Cần phân biệt với '波線' (nami-sen, đường sóng) trong các ngữ cảnh khác.

Phân tích từ

sóng, gợi hình dạng của dấu ngoặc
root
+
括弧
dấu ngoặc
root
Từ Điển Nhật Việt