新聚

shinju
nounTrung cấp
thông thường

Tụ tập, gặp gỡ (thường là với mục đích xã hội)

クラスメイトと新聚する

Tụ họp với bạn cùng lớp

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Phân tích từ

mới
prefix
+
tụ họp
root
Từ Điển Nhật Việt