Looking up...
当社では、改善活動を通じて生産効率を向上させています。
Công ty chúng tôi đang nâng cao hiệu suất sản xuất thông qua hoạt động cải tiến.
Hoạt động nhằm nâng cao chất lượng, hiệu suất hoặc hiệu quả thông qua các biện pháp cải tiến liên tục trong sản xuất, kinh doanh hoặc quản lý.
改善活動の一環として、チーム全員で問題点を洗い出し、解決策を検討します。
Như một phần của hoạt động cải tiến, toàn đội sẽ xác định vấn đề và thảo luận giải pháp.
工場では、改善活動により無駄な工程を削減し、コスト削減を達成しました。
Nhà máy đã cắt giảm chi phí bằng cách loại bỏ các bước lãng phí thông qua hoạt động cải tiến.
Thường được áp dụng trong hệ thống quản lý chất lượng (TQM), Kaizen (tiếp cận cải tiến liên tục) hoặc các phương pháp quản lý dự án như PDCA.
Chương trình hoặc dự án cụ thể nhằm thúc đẩy tinh thần cải tiến và đổi mới trong tổ chức.
新しい改善活動プロジェクトが始動し、社員からの提案を募集しています。
Dự án hoạt động cải tiến mới đã khởi động và đang kêu gọi đề xuất từ nhân viên.
Có thể bao gồm các hoạt động như 5S, Kaizen, Six Sigma hoặc các cuộc họp cải tiến nhóm.
改善活動 là hoạt động cải tiến tổng thể, có thể bao gồm nhiều đề xuất cải tiến (改善提案) từ nhân viên. 改善提案 là những đề xuất cụ thể đóng góp vào hoạt động cải tiến chung.
Khuyến khích nhân viên tham gia đóng góp ý tưởng, tổ chức các buổi họp cải tiến định kỳ, và theo dõi kết quả bằng các chỉ số đo lường (KPI) rõ ràng.
Từ ghép của 改善 (cải thiện, tiến bộ) + 活動 (hoạt động). 改善 bắt nguồn từ chữ Hán 改 (cải) + 善 (thiện), nghĩa là 'làm tốt hơn'. 活動 là hoạt động, hành động. Thuật ngữ này phản ánh tinh thần Kaizen của Nhật Bản, tập trung vào cải tiến liên tục.
Thường được sử dụng trong môi trường doanh nghiệp, sản xuất hoặc quản lý dự án. Có thể kết hợp với các phương pháp như PDCA (Plan-Do-Check-Act) để tạo thành chu trình cải tiến. Trong tiếng Việt, thuật ngữ này thường được dịch trực tiếp hoặc dùng thuật ngữ 'hoạt động cải tiến' thay thế.