em trai
私の弟は学生です。
Em trai tôi là sinh viên.
Cụm từ kết hợp
弟さんem trai (kính trọng)
Cụm từ liên quan
弟妹cụm từ
em trai và em gái
💡Mẹo hay
Lưu ý
Cần phân biệt với 'お兄さん' (em trai lớn).
📝Ghi chú sử dụng
쓰이는 상황에 따라 존댓말로 쓸 수 있음.
✎ Ghi chú vào May 3, 2026JA → VI