Looking up...
Kỹ năng nói chuyện khéo léo, có khả năng thuyết phục hoặc thuyết phục người khác thông qua cách sử dụng từ ngữ và kỹ thuật giao tiếp hiệu quả
その政治家は巧みな話術で支持を得た
Chính trị gia đó đã giành được sự ủng hộ nhờ kỹ năng nói chuyện khéo léo
彼女は巧みな話術で交渉を成功させた
Cô ấy đã thành công trong việc thương lượng nhờ kỹ năng nói chuyện khéo léo
Thường được sử dụng để mô tả người có khả năng thuyết phục hoặc thuyết phục người khác thông qua cách sử dụng từ ngữ và kỹ thuật giao tiếp hiệu quả
Thường được sử dụng để mô tả người có khả năng thuyết phục hoặc thuyết phục người khác thông qua cách sử dụng từ ngữ và kỹ thuật giao tiếp hiệu quả