Loading...
Loading...
Chị gái (em gái của người nói hoặc người khác)
妹は小学生です
Em gái tôi đang học tiểu học
私の妹はピアノを弾きます
Em gái tôi chơi đàn piano
Thường dùng để chỉ chị gái nhỏ tuổi hơn người nói
Trong tiếng Nhật, '妹' chỉ dùng cho chị gái, không dùng cho chị gái lớn tuổi hơn người nói (sử dụng '姉' thay vào đó).
'妹' chỉ chị gái nhỏ tuổi hơn người nói, '姉' chỉ chị gái lớn tuổi hơn người nói.
Từ Hán-Nôm (Hán Việt: mãi), bắt nguồn từ tiếng Trung Quốc (妹)
Trong tiếng Nhật, '妹' thường dùng để chỉ chị gái nhỏ tuổi hơn người nói. Trong tiếng Việt, từ 'mãi' (Hán Việt) ít được sử dụng, thay vào đó thường dùng 'em gái' hoặc 'chị gái'.