好きすぎて滅

suki sugite mets
phraseTrung cấp
Nghĩa thực sự
Mô tả tình trạng yêu quý ai đó đến mức mất trí hoặc không thể tự kiểm soát cảm xúc
Nghĩa đen
Yêu quá mức đến nỗi biến mất
Phân tích nghĩa đen
好きyêu quý+すぎてquá mức+biến mất
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của một người yêu quý ai đó đến mức mất trí, như bị mất đi trí tuệ hoặc không thể tự kiểm soát cảm xúc.
Ngữ cảnh sử dụng
Trong một cuộc trò chuyện với bạn bè, khi bạn muốn mô tả tình trạng yêu quý một người hoặc một vật đến mức không thể tự kiểm soát cảm xúc.
Lưu ý văn hóa
Cách nói lóng phổ biến trong tiếng Nhật, thường được sử dụng để mô tả tình trạng yêu quý quá mức, có thể mang tính hài hước hoặc quá mức.
thông thường

Mô tả tình trạng yêu quý ai đó đến mức mất trí hoặc không thể tự kiểm soát cảm xúc

彼女が好きすぎて滅

Tôi yêu cô ấy đến nỗi mất trí

この映画が好きすぎて滅

Tôi yêu bộ phim này đến nỗi mất trí

💡

Thường được sử dụng trong các tình huống tình cảm mạnh mẽ, có thể mang tính hài hước hoặc quá mức

Cụm từ kết hợp

好きすぎて滅yêu đến nỗi mất trí

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

好きすぎて死ぬcụm từ
yêu đến nỗi chết
好きすぎて狂うcụm từ
yêu đến nỗi điên

💡Mẹo hay

Sử dụng trong tình huống nào

Dùng để mô tả tình trạng yêu quý quá mức, thường mang tính hài hước hoặc quá mức.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc

Không nên sử dụng trong các tình huống nghiêm túc hoặc chuyên nghiệp.

📖Nguồn gốc từ

Từ ghép từ '好き' (yêu quý) + 'すぎて' (quá mức) + '滅' (mất trí, biến mất). '滅' ở đây được sử dụng theo cách nói lóng để chỉ tình trạng mất trí do yêu quý quá mức.

📝Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống tình cảm mạnh mẽ, có thể mang tính hài hước hoặc quá mức. Có thể được sử dụng để mô tả tình trạng yêu quý một người, một vật hoặc một hoạt động.

Phân tích từ

好き
yêu quý
root
+
すぎて
quá mức
suffix
+
mất trí, biến mất
root
Từ Điển Nhật Việt