Looking up...
社会の変化は急速に進んでいます。
Thay đổi xã hội đang diễn ra nhanh chóng.
Thay đổi, biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác
気候変化は地球を危機に瀕らせています。
Biến đổi khí hậu đang đưa Trái Đất vào tình trạng khủng hoảng.
常に正の意味ではない。自然な変化や予期しない変化も含む。
「変化」は自然な変化や予期しない変化の両方に使用できます。
変 (biến) + 化 (hóa), gốc từ tiếng Trung
用于描述自然、社会或个人状态的变化