変わった経験
trải nghiệm khác thường彼は変わった経験をたくさん持っている
Anh ấy có rất nhiều trải nghiệm khác thường
thông thường
Trải nghiệm không bình thường, khác thường hoặc bất thường
その旅行では変わった経験をたくさんした
Trong chuyến đi đó, tôi đã có rất nhiều trải nghiệm khác thường
彼女は変わった経験を通じて成長した
Cô ấy đã trưởng thành thông qua những trải nghiệm khác thường
Thường dùng để mô tả những trải nghiệm đáng nhớ, bất thường hoặc có ý nghĩa đặc biệt
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả những trải nghiệm đáng nhớ, bất thường hoặc có ý nghĩa đặc biệt
Phân tích từ
変わった
khác thường, bất thường
adjective経験
trải nghiệm
nounTừ Điển Nhật Việt