Loading...
Loading...
Vấn đề, điều khó khăn hoặc cần giải quyết
この問題を解決する必要があります
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
彼は常に問題を起こす
Anh ấy thường gây ra những vấn đề
Thường dùng để chỉ những tình huống cần được giải quyết hoặc những khó khăn trong cuộc sống, công việc.
Lưu ý rằng '問題' thường dùng để chỉ những vấn đề cần giải quyết, trong khi '課題' có thể dùng để chỉ những nhiệm vụ hoặc mục tiêu.
Từ '問題' trong tiếng Nhật và 'vấn đề' trong tiếng Việt đều có nguồn gốc từ Hán-Việt, nên có nghĩa tương tự.
Từ Hán-Việt, từ 'vấn đề' trong tiếng Việt cũng có nguồn gốc từ '問題'.
Trong tiếng Nhật, '問題' thường dùng để chỉ những vấn đề cần được giải quyết, trong khi '課題' có thể chỉ những nhiệm vụ hoặc mục tiêu cần đạt được.