保持する
giữ vững, duy trìこの習慣を保持することが大切です
Quý bác cần giữ vững thói quen này
trang trọng
giữ vững, duy trì một trạng thái hoặc tình trạng
温度を一定に保持する
Duy trì nhiệt độ ở mức nhất định
健康を保持するために運動する
Tập thể dục để giữ vững sức khỏe
Dùng cho cả vật lý và trừu tượng
thông thường
giữ, sở hữu (vật gì đó)
彼はその秘密を保持している
Anh ta giữ bí mật đó
Nguồn gốc từ
保 (bảo) = bảo vệ, trì (trì) = giữ
Ghi chú sử dụng
Dùng cho cả vật lý và trừu tượng, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức
Phân tích từ
保
bảo vệ
root持
giữ
rootする
làm
suffixTừ Điển Nhật Việt