何枚

nanmai
nounCơ bảnHán Việt (Âm Hán-Việt)mái
thông thường

Dùng để hỏi số lượng của vật phẳng như giấy, tờ, lá, trang, v.v.

この写真を何枚印刷しますか?

Quý muốn in bao nhiêu tờ ảnh này?

この本は何枚ありますか?

Quý sách này có bao nhiêu trang?

Cụm từ kết hợp

何枚かmột vài tờ何枚もrất nhiều tờ

Từ đồng nghĩa

📝Ghi chú sử dụng

Dùng cho vật phẳng như giấy, tờ, lá, trang. Không dùng cho vật tròn hoặc khối.

Phân tích từ

bao nhiêu
root
+
tờ, trang
counter
Từ Điển Nhật Việt