Loading...
Loading...
Làm việc, công việc
今日も仕事がたくさんある
Hôm nay cũng có rất nhiều công việc
彼は仕事が得意だ
Anh ấy giỏi làm việc
Thường dùng để chỉ công việc chuyên nghiệp hoặc nhiệm vụ cần làm
Từ này thường dùng để chỉ công việc chuyên nghiệp, không dùng cho việc vui hoặc việc nhà
Không dùng '仕事' để chỉ 'việc vui' hoặc 'việc nhà', dùng '遊び' hoặc '家事' thay vào đó
Từ Hán Việt 'sự việc' (仕事), từ '仕' (sự) và '事' (việc)
Có thể dùng để chỉ công việc chuyên nghiệp hoặc nhiệm vụ hàng ngày