Looking up...
この曲のメロディはとても美しいです。
Nhạc điệu của bài hát này rất đẹp.
nhạc điệu, giai điệu
彼女は素敵なメロディを歌った。
Cô ấy hát một giai điệu đẹp.
この映画のメロディは印象的だった。
Nhạc điệu trong bộ phim này rất ấn tượng.
Thường dùng để chỉ giai điệu trong âm nhạc.
Từ này thường dùng để mô tả giai điệu trong bài hát hoặc nhạc cụ.
'メロディ' chỉ giai điệu, còn 'リズム' chỉ nhịp điệu.
Từ gốc tiếng Anh 'melody', được vay mượn vào tiếng Nhật.
Trong tiếng Nhật, 'メロディ' thường dùng để chỉ giai điệu trong âm nhạc, đặc biệt là trong bài hát.