Loading...
Loading...
Thể thao, hoạt động thể chất có tổ chức, thường có quy tắc và mục đích giải trí hoặc cạnh tranh.
彼はスポーツが好きです。
Anh ấy thích thể thao.
スポーツは健康に良いです。
Thể thao tốt cho sức khỏe.
Thường dùng để chỉ các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ, bơi lội, v.v.
スポーツ thường dùng để chỉ các môn thể thao có tổ chức, không dùng cho các hoạt động thể chất tự do như散歩 (đi dạo).
スポーツ khác với運動 (động viên),運動 có nghĩa rộng hơn bao gồm cả các hoạt động thể chất không có quy tắc cố định.
Từ tiếng Nhật được vay mượn từ tiếng Anh 'sports', bắt nguồn từ tiếng Latin 'sporta' có nghĩa là 'giải trí'.
Thường dùng để chỉ các hoạt động thể chất có tổ chức, có thể là môn thể thao chuyên nghiệp hoặc giải trí.