Looking up...
週末はショッピングに行きます
Chúng tôi đi mua sắm vào cuối tuần
Hoạt động mua sắm hàng hóa, thường ở các cửa hàng, trung tâm thương mại hoặc online
彼女はショッピングが大好きです
Cô ấy rất thích mua sắm
オンラインショッピングが便利です
Mua sắm online rất tiện lợi
Thường dùng để chỉ mua sắm vui, không phải mua sắm cần thiết
Từ 'shopping' trong tiếng Việt thường dùng cho mua sắm vui, không dùng cho mua sắm hàng ngày
Từ tiếng Anh 'shopping' được vay mượn vào tiếng Nhật, sau đó được vay mượn vào tiếng Việt
Trong tiếng Việt, từ 'shopping' thường được dùng trong ngữ cảnh mua sắm vui, không phải mua sắm cần thiết. Có thể dùng cả 'mua sắm' hoặc 'shopping'