インフルエンサー

infurensā
nounTrung cấp người có ảnh hưởngTừ vay mượn từ Englishインフルエンサー
Nghĩa thực sự
người có khả năng tác động đến hành vi hoặc quyết định của người khác thông qua nội dung mà họ chia sẻ
Nghĩa đen
người có tác động
Phân tích nghĩa đen
インフルtác động+エンサーngười
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của một người có khả năng tác động đến hành vi hoặc quyết định của người khác thông qua nội dung mà họ chia sẻ trên mạng xã hội hoặc trong một lĩnh vực nhất định
Ngữ cảnh sử dụng
Trong một cuộc họp tiếp thị, một người đang giải thích về chiến lược tiếp thị qua người có ảnh hưởng trên mạng xã hội
Lưu ý văn hóa
Từ này xuất hiện và phổ biến trong thời đại mạng xã hội, đặc biệt là trong lĩnh vực tiếp thị và truyền thông
thông thường

người có ảnh hưởng trên mạng xã hội hoặc trong một lĩnh vực nhất định, có khả năng tác động đến hành vi, thái độ hoặc quyết định của người khác thông qua nội dung mà họ chia sẻ

このインフルエンサーはファッション業界で大きな影響力を持っています

Người có ảnh hưởng này có ảnh hưởng lớn trong ngành thời trang

💡

Từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực tiếp thị và truyền thông xã hội

Cụm từ kết hợp

インフルエンサーと契約するkí hợp đồng với người có ảnh hưởngインフルエンサーマーケティングtiếp thị qua người có ảnh hưởng

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

インフルエンサー経済cụm từ
kinh tế dựa trên người có ảnh hưởng

💡Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tiếp thị và truyền thông xã hội, không nên dùng để chỉ những người có ảnh hưởng trong cuộc sống thực

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn

Không nên nhầm lẫn với 'influence' (tác động) hoặc 'influential' (có ảnh hưởng)

📖Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'influencer' được vay mượn vào tiếng Nhật, ban đầu dùng để chỉ những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội, sau đó mở rộng ra các lĩnh vực khác

📝Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Nhật, từ này thường được dùng để chỉ những người nổi tiếng trên mạng xã hội hoặc trong một lĩnh vực nhất định, có khả năng tác động đến hành vi của người khác

Phân tích từ

インフル
tác động
root
+
エンサー
người
suffix
Từ Điển Nhật Việt