そのうち
sớm nhất có thểそのうち会いに行きます
Tôi sẽ đến gặp bạn sớm nhất có thể
thông thường
Sớm nhất có thể, trong thời gian gần đây
そのうち返します
Tôi sẽ trả lại sớm nhất có thể
そのうち連絡します
Tôi sẽ liên lạc với bạn sớm nhất có thể
Thường dùng để hứa sẽ làm việc gì đó trong tương lai gần
Mẹo hay
Sử dụng trong giao tiếp
Thường dùng để hứa sẽ làm việc gì đó trong tương lai gần, thường không cụ thể
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để hứa sẽ làm việc gì đó trong tương lai gần
Từ Điển Nhật Việt