Looking up...
“机を少し右にずらしてください。”
Làm ơn dời cái bàn sang phải một chút.
dịch chuyển (vật thể) sang vị trí khác, thường theo hướng ngang hoặc dọc
スケジュールを来週にずらす。
Dời lịch sang tuần sau.
写真を右にずらしてください。
Làm ơn dịch bức ảnh sang phải.
Thường dùng trong ngữ cảnh điều chỉnh thời gian, vị trí vật lý hoặc sắp xếp công việc.
tránh né, né tránh (thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc công việc)
彼は責任をずらした。
Anh ấy né tránh trách nhiệm.
Có sắc thái tiêu cực, chỉ hành động né tránh trách nhiệm hoặc tình huống khó khăn.
ずらす nhấn mạnh vào việc dịch chuyển nhẹ, điều chỉnh vị trí hiện tại (thường không xa lắm). 移す (utsusu) nhấn mạnh vào việc di chuyển hoàn toàn sang vị trí mới, có thể xa hơn. Ví dụ: 机を右にずらす (dời bàn sang phải một chút) vs. 机を右側に移す (dời bàn sang bên phải hoàn toàn).
ずらす + を + [đối tượng] + [hướng dịch chuyển]. Ví dụ: スケジュールを来週にずらす (dời lịch sang tuần sau).
Từ động từ ずらす (zurasu) trong tiếng Nhật, có nguồn gốc từ cổ ngữ Nhật Bản. Không rõ nguồn gốc Hán Việt trực tiếp, nhưng có thể liên quan đến từ ずれる (zureru, trượt, lệch) thông qua nghĩa phái sinh.
1. ずらす thường đi kèm với trợ từ を (wo) để chỉ đối tượng bị dịch chuyển. 2. Trong ngữ cảnh thời gian hoặc công việc, thường mang nghĩa tích cực (điều chỉnh). 3. Trong ngữ cảnh xã hội (như né tránh trách nhiệm), mang nghĩa tiêu cực. 4. Không nên nhầm lẫn với 移す (utsusu) khi dịch chuyển vật thể sang vị trí hoàn toàn mới.