Loading...
Loading...
Lời chào tạm biệt, thường được sử dụng khi chia tay với người khác trong một thời gian dài hoặc vĩnh viễn.
さようなら、また会いましょう。
Tạm biệt, chúng ta sẽ gặp lại nhau.
彼はさようならと言い残して出て行った。
Anh ấy đã nói tạm biệt và ra đi.
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc khi chia tay với người thân hoặc bạn bè.
Sử dụng 'さようなら' khi chia tay với người khác trong một thời gian dài hoặc vĩnh viễn. Trong các tình huống hàng ngày, có thể sử dụng 'またね' hoặc 'じゃね' để tạm biệt.
Trong các tình huống chính thức, sử dụng 'さようなら'. Trong các tình huống không chính thức, có thể sử dụng 'またね' hoặc 'じゃね'.
Từ 'さよう' có nguồn gốc từ '然様' (sao vậy), nghĩa là 'vậy thì', và 'なら' là một cách nói tạm biệt. Từ này bắt nguồn từ cách nói tạm biệt trong tiếng Nhật cổ.
Thường được sử dụng khi chia tay với người khác trong một thời gian dài hoặc vĩnh viễn. Có thể được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc không chính thức.