Looking up...
きょうだいは三人います。
Tôi có ba anh chị em.
Từ chỉ những người cùng cha mẹ, bao gồm anh, chị, em trai và em gái.
きょうだいと一緒に遊びます。
Tôi chơi với anh chị em.
きょうだいの数は多い方がいいです。
Con nhiều anh chị em là tốt hơn.
Khi nói về anh chị em, có thể thêm '兄' hoặc '姉' trước tên để chỉ rõ giới tính.
Từ '兄' (anh trai) và '弟' (em trai) hoặc '姉' (chị gái) và '妹' (em gái) kết hợp với '代' (đại, nghĩa là thế hệ).
Thường dùng để chỉ cả anh chị em trai và gái. Trong tiếng Nhật, có thể phân biệt rõ hơn bằng '兄弟' (anh em trai) và '姉妹' (anh em gái).