Looking up...
Đặt, cho vào, thêm vào
お金を財布にいれる
Đặt tiền vào ví
スマホをバッグにいれる
Đặt điện thoại vào túi xách
Dùng cho hành động đặt vật gì đó vào nơi nào đó
Thêm, bổ sung
砂糖をコーヒーにいれる
Thêm đường vào cà phê
水をお湯にいれる
Thêm nước vào nước sôi
Dùng khi thêm một thành phần vào một hỗn hợp
Thường đi cùng với từ chỉ nơi chứa như 財布 (ví), バッグ (túi xách), カップ (cốc)
Thường dùng với các từ chỉ vật vật thể nhỏ hoặc chất lỏng