Looking up...
Số một; vị trí đầu tiên; thứ nhất
いちばん好きな食べ物は何ですか?
Món ăn bạn thích nhất là gì?
いちにち中に三回食事をします。
Mỗi ngày tôi ăn ba bữa.
Dùng để chỉ thứ hạng, thứ tự hoặc số lượng.
Tên của một con số trong tiếng Nhật, tương đương với '1'
いち、に、さん、し...
Một, hai, ba, bốn...
Dùng trong việc đếm hoặc liệt kê.
Từ 'いち' thường được dùng để đếm số hoặc chỉ thứ tự, ví dụ: 'いち、に、さん' (một, hai, ba).
'いち' dùng để đếm số, còn 'ひとつ' dùng để chỉ một vật cụ thể.
Từ Hán Việt 'nhất' (一) trong tiếng Nhật.
Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh đếm số, thứ tự hoặc chỉ thứ hạng.