いく

iku
verbCơ bản đi
thông thường

Đi đến một nơi nào đó

友達の家にいく

Tôi sẽ đi đến nhà bạn của tôi

thông thường

Tiến hành một hành động (thường dùng với động từ không có đối tượng)

仕事をいく

Tôi sẽ làm việc

Cụm từ kết hợp

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

💡Mẹo hay

Sử dụng với động từ không có đối tượng

動詞「いく」は、目的語を取らない動詞で、行動の方向性を表現する。例えば、「学校にいく」は「学校へ行く」と同じ意味である。

📝Ghi chú sử dụng

動詞「いく」は、目的地や方向を表す場合に使われる。目的語を取らない動詞で、行動の方向性を表現する。

Từ Điển Nhật Việt