Looking up...
người bạn thân, người bạn thân thiết
勿ƒ…ã¨ä¸€ç·ã«ç”¨é€ã—ã¾ã—ãŸ
Tôi đã gửi thư cho bạn thân của tôi
Thường dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa các cá nhân
Từ này chỉ dùng cho mối quan hệ thân thiết, không dùng cho mối quan hệ chuyên môn hoặc quan hệ công việc.
Từ này chỉ dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa các cá nhân, không dùng trong ngữ cảnh chuyên môn như kinh doanh, pháp lý, y tế, v.v.
Từ Hán Việt 'tú tình' (友情), từ 'tú' (友) nghĩa là 'bạn' và 'tình' (情) nghĩa là 'tình cảm'.
Thường dùng để chỉ mối quan hệ thân thiết giữa các cá nhân, không dùng trong ngữ cảnh chuyên môn.