Looking up...
Cuộc chiến tranh kéo dài đã làm nhiều tổn thất.
Cuộc chiến tranh kéo dài đã gây ra nhiều tổn thất.
Thời kỳ kéo dài hoặc kéo dài trong thời gian
Học tập thời gian dài giúp kiến thức được củng cố.
Học tập kéo dài giúp kiến thức được củng cố.
Thời gian dài ở nhà làm tôi cảm thấy chán nản.
Thời gian dài ở nhà làm tôi cảm thấy chán nản.
Thường dùng để mô tả một khoảng thời gian dài hoặc một quá trình kéo dài.
Thường dùng trong văn bản hoặc khi nói về các sự kiện kéo dài.
Không dùng để mô tả khoảng thời gian ngắn, chỉ dùng cho khoảng thời gian dài.
Từ 'thời gian' có nghĩa là khoảng thời gian, còn 'dài' có nghĩa là kéo dài.
Thường dùng để mô tả một khoảng thời gian dài hoặc một quá trình kéo dài.