Looking up...
Tôi có niềm tin vào khả năng của mình.
Tôi tin tưởng vào khả năng của mình.
Sự tin tưởng, sự tin tưởng sâu sắc vào một người, một điều gì đó.
Niềm tin của anh ấy vào gia đình rất mạnh mẽ.
Anh ấy rất tin tưởng vào gia đình mình.
Niềm tin vào tương lai giúp chúng ta vượt qua khó khăn.
Sự tin tưởng vào tương lai giúp chúng ta vượt qua khó khăn.
Thường dùng để diễn tả sự tin tưởng sâu sắc và lâu dài.
Niềm tin thường dùng để diễn tả sự tin tưởng sâu sắc và lâu dài, không chỉ là sự tin tưởng tạm thời.
Niềm tin khác với 'sự tin tưởng' ở chỗ nó thường mang tính lâu dài và sâu sắc hơn.
Từ 'niềm' có nghĩa là 'sự cảm nhận, sự cảm xúc', còn 'tin' có nghĩa là 'tin tưởng'.
Thường dùng để diễn tả sự tin tưởng sâu sắc và lâu dài, không chỉ là sự tin tưởng tạm thời.