Looking up...
Chúng ta cần thiết kế không gian sống thoải mái hơn.
Chúng ta cần thiết kế một không gian sống thoải mái hơn, nghĩa là một chỗ trống hoặc không gian vật lý được sắp xếp một cách thoải mái.
chỗ trống hoặc không gian vật lý
Phòng này rộng rãi, không gian sống rất thoải mái.
Phòng này rộng rãi, không gian sống rất thoải mái, nghĩa là chỗ trống hoặc không gian vật lý được sắp xếp một cách thoải mái.
Không gian vũ trụ vô tận.
Không gian vũ trụ vô tận, nghĩa là chỗ trống hoặc không gian vật lý vô tận.
Thường dùng để chỉ chỗ trống hoặc không gian vật lý.
Không gian thường dùng để chỉ chỗ trống hoặc không gian vật lý, không dùng để chỉ không gian tâm lý.
Không gian thường dùng để chỉ chỗ trống hoặc không gian vật lý, không dùng để chỉ không gian tâm lý.
Từ ghép từ 'không' (trống) và 'gian' (chỗ, vùng).
Thường dùng để chỉ chỗ trống hoặc không gian vật lý, có thể là trong nhà, ngoài trời, hoặc vũ trụ.