Looking up...
Tôi thường tra cứu từ mới trong từ điển.
Câu này dùng 'từ điển' theo nghĩa thông thường là một cuốn sách tra cứu từ vựng.
Sách hoặc tài liệu điện tử cung cấp danh sách các từ vựng theo thứ tự bảng chữ cái, kèm theo giải thích nghĩa, cách phát âm, ví dụ sử dụng và các thông tin liên quan.
Cuốn từ điển này có hơn 50.000 từ.
Câu này nhấn mạnh đến chức năng tra cứu và quy mô của từ điển.
Anh ấy đang biên soạn một từ điển song ngữ.
Ví dụ về từ điển chuyên dụng, phục vụ mục đích học tập hoặc dịch thuật.
Từ điển có thể ở dạng giấy hoặc trực tuyến. Một số từ điển hiện đại còn tích hợp phát âm, hình ảnh minh họa hoặc ví dụ ngữ cảnh.
Từ điển chuyên cung cấp thông tin về từ vựng (nghĩa, phát âm, ví dụ), trong khi sổ tay thường ghi chép thông tin tổng hợp (công thức, ghi chú, lịch trình).
Chọn từ điển phù hợp với nhu cầu: từ điển song ngữ cho dịch thuật, từ điển chuyên ngành cho lĩnh vực cụ thể, từ điển trực tuyến cho tiện ích tra cứu nhanh.
Từ 'từ' nghĩa là 'word' (chữ viết tắt của 'từ ngữ'), 'điển' nghĩa là 'collection' (như trong 'điển tích', 'điển phạm'). Kết hợp thành 'từ điển' nghĩa là 'collection of words'.
Từ 'từ điển' thường được dùng trong ngữ cảnh học tập, nghiên cứu hoặc dịch thuật. Không nên nhầm lẫn với 'sổ tay' (notebook) hay 'sách giáo khoa' (textbook).