Looking up...
Tôi ăn cơm vào bữa sáng.
Tôi dùng bữa sáng với cơm.
hành động tiêu thụ thức ăn
Anh ấy ăn sáng trước khi đi làm.
Anh ấy dùng bữa sáng trước khi đi làm.
Chúng ta nên ăn nhiều rau xanh.
Chúng ta nên tiêu thụ nhiều rau xanh.
Động từ này thường được dùng với các từ liên quan đến thức ăn như cơm, bánh, rau, thịt.
tốn, tiêu dùng
Tôi ăn hết tiền trong ví.
Tôi đã tiêu hết tiền trong ví.
Dùng để chỉ tiêu dùng tài sản hoặc nguồn lực.
Động từ 'ăn' thường được dùng với các từ liên quan đến thức ăn và bữa ăn. Nó cũng có thể được dùng để chỉ tiêu dùng tài sản hoặc nguồn lực.
Động từ 'ăn' thường được dùng với các từ liên quan đến thức ăn và bữa ăn như cơm, bánh, rau, thịt.
Từ gốc trong tiếng Việt, liên quan đến hành động tiêu thụ thức ăn.
Động từ 'ăn' thường được dùng với các từ liên quan đến thức ăn và bữa ăn. Nó cũng có thể được dùng để chỉ tiêu dùng tài sản hoặc nguồn lực.