Looking up...
이 산의 풍경은 정말 아름다워요.
Cảnh quan của ngọn núi này thật đẹp.
cảnh quan, cảnh tượng
해변의 풍경은 매우 평화로웠습니다.
Cảnh quan ven biển rất bình yên.
Thường dùng để mô tả cảnh đẹp tự nhiên hoặc cảnh quan đô thị.
Từ '풍경' thường dùng để mô tả cảnh đẹp tự nhiên hoặc cảnh quan đô thị, không dùng để mô tả cảnh nội thất.
Từ '풍경' có gốc từ Hán tự '風景', trong đó '풍' (風) có nghĩa là gió, '경' (景) có nghĩa là cảnh.
Từ này thường dùng để mô tả cảnh đẹp tự nhiên hoặc cảnh quan đô thị.