Looking up...
옴니버스는 여러 정류장을 거쳐 목적지에 도착한다.
Xe buýt đi qua nhiều trạm dừng trước khi đến đích.
Xe buýt có nhiều tuyến đường và nhiều điểm dừng, phục vụ nhiều hành khách.
이 옴니버스는 시내를 돌며 주요 관광지를 연결한다.
Xe buýt này đi vòng quanh thành phố và kết nối các điểm du lịch chính.
Thường dùng để chỉ xe buýt công cộng có nhiều tuyến đường.
Từ '옴니버스' thường dùng để chỉ xe buýt công cộng, không dùng cho xe buýt riêng hoặc xe khách.
Từ tiếng Anh 'omnibus' (xe buýt) được vay mượn vào tiếng Hàn.
Thường dùng để chỉ xe buýt công cộng có nhiều tuyến đường và nhiều điểm dừng.