대항전
trận đấu tranh giành두 팀은 대항전을 벌였다.
Hai đội đã tranh đấu với nhau.
chung
Trận đấu hoặc cuộc thi giữa hai bên để tranh giành chiến thắng hoặc quyền lợi.
이번 대회는 두 대학 간의 대항전이 될 것이다.
Cuộc thi này sẽ trở thành trận đấu tranh giành giữa hai trường đại học.
Thường dùng để mô tả sự cạnh tranh gay go giữa hai bên.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong bối cảnh cạnh tranh
Từ này thường dùng khi mô tả sự cạnh tranh gay go giữa hai bên.
Nguồn gốc từ
Từ '대항' (tranh giành) + '전' (trận đấu).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong bối cảnh thể thao, kinh doanh, hoặc các cuộc thi.
Phân tích từ
대항
tranh giành
root전
trận đấu
suffixTừ Điển Hàn Việt