見ない

minaiÂm Hán-Việt見

Cosa significa "見ない" in Vietnamese?

không nhìn

彼は私を見ない

Anh ấy không nhìn tôi


Come usare "見ない" correttamente: definizioni ed esempi in Vietnamese?

thông thường

Không nhìn, không quan sát

彼女はテレビを見ない

Cô ấy không xem TV

彼は私を見ないで話す

Anh ấy nói chuyện mà không nhìn tôi

Dùng để chỉ hành động không nhìn hoặc không quan sát ai/ cái gì đó

Cụm từ kết hợp

見ないふりをするgiả vờ không nhìn見ないようにするcố không nhìn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ '見る' (miru) có nghĩa là 'nhìn' + 'ない' (nai) là dạng phủ định của động từ

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ hành động không nhìn hoặc không quan sát ai/ cái gì đó. Có thể dùng trong nhiều tình huống khác nhau, từ việc tránh nhìn ai đó đến việc không quan tâm đến một sự việc.

Phân tích từ

見
nhìn
root
+
ない
không
suffix
Từ Điển Nhật Việt